Category: Đông dược
Tên tiếng Hán: 柏子仁 Tên dùng trong đơn thuốc: Bá tử nhân, Trắc bá (bách) tử nhân, Bá thực, Bá tử nhân trộn Chu sa. Phần cho vào thuốc: …
Tên tiếng Hán: 棗仁 Tên dùng trong đơn thuốc: Toan táo nhân, sinh táo nhân, sao táo nhân. Phần cho vào thuốc: Dùng sống, dùng sao hoặc giã giập …
Sốt cao, phong đàm, khí trệ đều có thể gây nên thần chí hôn mê, nên dùng thuốc thơm khai thông ngay khiếu. Thuốc thơm thông khiếu, có đầy …
Tên tiếng Hán: 王不留行 Tên dùng trong đơn thuốc: Vương bất lưu hành, Lưu hành tử. Phần cho vào thuốc: Hột. Bào chế: Giã nhỏ dùng sống hoặc sao …
Tên tiếng Hán: 冰片 Tên dùng trong đơn thuốc: Băng phiến, Mai phiến, Mai hoa băng phiến, Long não hương. Bào chế: Đựng kín trong lọ sành sứ, không để …
Tên tiếng Hán: 琥珀 Tên dùng trong đơn thuốc: Hổ phách, Huyết phách, Hổ phách tiết. Phần cho vào thuốc: Là nhựa cây loài tùng bách bị chôn vùi, …
Tên tiếng Hán: 苏合香 Tên dùng trong đơn thuốc: Tô hợp hương, Tô hợp du, Tô hợp hương du. Phần cho vào thuốc: Nhựa cây. Bào chế: Được chế …
Tên tiếng Hán: 菖蒲中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Xương bồ, Thạnh xương bồ, Cửu tiết xương bồ, Tiên xương bồ. Phần cho vào thuốc: Củ rễ. (còn gọi …
Tên tiếng Hán: 麝香 Tên dùng trong đơn thuốc: Xạ hương, Nguyên thốn hương, Đương môn tử. Phần cho vào thuốc: Túi xạ (túi thơm) con xạ đực. Bào …
Thuốc trợ dương hay ôn bổ thận dương, tính vị của nó đều thuộc ôn nhiệt, nói chung thích hợp với các chứng liệt dương, tinh ra sớm, và …