Category: Đông dược
Tên tiếng Hán: 白蒺黎中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Bạch tật lê, Bạch tịch lợi, Thích tật lê (tật lê và tịch lợi hai từ này đọc tiếng Quảng …
Tên tiếng Hán: 天麻 Tên dùng trong đơn thuốc: Thiên ma, Xích tiễn, Minh thiên ma, Ổi thiên ma (thiên ma nướng), Thiên ma phiến. Phầncho vào thuốc: củ …
Tên tiếng Hán: 石决明 Tên dùng trong đơn thuốc: Thạch quyết minh, Sinh thạch quyết (Thạch quyết minh để sống), Đoạn thạch quyết (Thạch quyết minh nung lửa). Phần …
Tên tiếng Hán: 蚯蚓中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Khâu dẫn, Bạch cảnh khâu dẫn (giun khoang cổ), Địa long, Can địa long, Hoạt khâu dẫn, Khúc thiện. Phần …
Tên tiếng Hán: 羚羊角中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Linh dương giác, Linh dương phấn, Linh dương phiến, Linh dương giác ma chấp (linh dương giác mài lấy nước cốt). …
Tên tiếng Hán: 磁石中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Từ thạch, Linh từ thạch, Đoạn từ thạch (Từ thạch nung) Bào chế: Nung lửa, tôi (nhúng) vào dấm, tán …
Tên tiếng Hán: 珍珠中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Chân châu, Trân châu, Bạng châu (ngọc trai), Dược châu, Chân châu phấn. Bào chế: Tẩm với sữa 3 ngày, …
Tên tiếng Hán: 硃砂 Tên dùng trong đơn thuốc: Đơn sa, Chu sa, Thần sa. Bào chế: Chọn sạch, tán nhỏ mịn, thủy phi để dùng. (Thủy phi là …
Tên tiếng Hán: 茯神 Tên dùng trong đơn thuốc: Phục thần, Vân phục thần, Bão mộc phục thần, (phục thần ôm lõi cây), Chu sa bạn phục thần (Phục …
Tên tiếng Hán:远志 Tên dùng trong đơn thuốc: Viễn chí, Viễn chí nhục, Trích viễn chí. Phần cho vào thuốc: Rễ. Bào chế: Bỏ lõi, sao lên dùng hoặc …