Category: Thuốc Trừ thấp
Tên tiếng Hán: 羌活 Tên dùng trong đơn thuốc: Khương hoạt, Tây khương hoạt, Xuyên khương hoạt. Phần cho vào thuốc: Rễ. Bào chế: Dấp nước cho mềm đều, thái …
Tên tiếng Hán: 蒼朮 Tên dùng trong đơn thuốc: Thương truật, Mao truật, Xích truật, Chế mao truật. Phần cho vào thuốc: Củ. Tính vị quy kinh: Vị đắng, …
Tên tiếng Hán: 中药材防风 Tên dùng trong đơn thuốc: Phòng phong, Thanh phòng phong, Sao phòng phong, phòng phong than. Phần cho vào thuốc: Rễ Bào chế: Bỏ sạch …
Tên tiếng Hán: 萹蓄 Tên dùng trong đơn thuốc: Biển súc, Biển súc thảo. Phần cho vào thuốc: Toàn thảo. Bào chế: bỏ rễ, rửa sạch đất cát, mềm …
白花蛇 “Bạch hoa xà độc Nan hoán, hoa tà Đại phong giới lai Chư độc vưu giai.” 1.Bộ phận dùng Vị thuốc Bạch hoa xà là rắn mai …