Category: Đông dược
Tên tiếng Hán: 肉蓯蓉 Tên dùng trong đơn thuốc: Nhục thung dung, Đạm thung dung, Đạm đại vân. Phần cho vào thuốc: Củ. Bào chế: Thái phiến trộn ngâm …
Những vị thuốc thuốc bổ âm có tác dụng dưỡng âm thanh nhiệt, tư âm nhuận táo. Chủ yếu dùng để chữa các chứng chân âm của thận (thận …
(Con vật này có tên giống như là ma là con cóc cộ. Nhưng không phải là cóc mà là một giống ếch đặc sản của tỉnh Cát – …
Tên tiếng Hán: 白木耳 银耳 特级 Tên dùng trong đơn thuốc: Bạch mộc nhĩ, Ngân nhĩ, mộc nhĩ trắng. Bào chế: Rửa sạch, sau khi ngâm rửa bằng nước …
Tên tiếng Hán: 冬虫夏草 Tên dùng trong đơn thuốc: Đông trùng hạ thảo, Đông trùng thảo. Phần cho vào thuốc: Nấm sâu (khuẩn tòa), sợi nấm và xác ấu …
Tên tiếng Hán: 燕窩 Tên dùng trong đơn thuốc: Yến oa, Tổ yến, Thượng quan yến, Yến cầu, Mao yến, Yến biên, Yến tu. Phần cho vào thuốc: Tổ …
Tên tiếng Hán: 烏骨雞 Tên dùng trong đơn thuốc: Ô cốt kê, ô kê nhục (thịt gà đen). Phần cho vào thuốc: Ô cốt kê, ô kê nhục, thịt …
Tên tiếng Hán: 萎蕤 Tên dùng trong đơn thuốc: Uy nhuy, Ngọc trúc, Phì ngọc trúc. Phần cho vào thuốc: Củ rễ. Bào chế: Lấy dao cạo bỏ lớp …
Tên tiếng Hán: 黄精 Tên dùng trong đơn thuốc: Hoàng Tinh, chế hoàng tinh. Phần cho vào thuốc: Củ. Bào chế: Rửa sạch, thái phiến phơi khô để dùng, …
Tên tiếng Hán: 山茱萸 Tên dùng trong đơn thuốc: Sơn thù du, Sơn du nhục Phần cho vào thuốc: Quả. Bào chế: Ngâm với rượu, bỏ hột đi, lấy …