Category: Thuốc Hóa đàm chỉ khái bình suyễn
Tên tiếng Hán: 天竺黃 Tên dùng trong đơn thuốc: Thiên trúc hoàng, Thiên trúc hoàng phiến. Phần cho vào thuốc: Nước tiết ra từ trong ống nứa đọng lại …
Tên tiếng Hán: 貝母 Tên dùng trong đơn thuốc: Triết Bối mẫu, Đại bối mẫu, Tượng bối mẫu, Triết giang nguyên bảo bối, Xuyên bối mẫu, Tiểu bối mẫu, …
Tên tiếng Hán: 白附制子 Tên dùng trong đơn thuốc: Bạch phụ tử. Phần cho vào thuốc: Củ. Bào chế: Ngâm nước lã vài ba ngày, cho vào đun sôi …
Tên tiếng Hán: 鼠粘子 Tên dùng trong đơn thuốc: Ngưu bàng tử, Thục ngưu bàng, Thử niêm tử, Đại lực tử. Phần cho vào thuốc:Hột. Bào chế: Rửa. sạch, …
Tên dùng trong đơn thuốc: Tề ni, Điềm cát cánh (Cát cánh ngọt). Phần cho vào thuốc: củ (rễ). Bào chế: Lấy củ (rễ) rửa sạch thái phiến dùng. …
Tên tiếng Hán: 馬兜鈴中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Mã đâu linh, Mật trích mã đâu linh. Phần cho vào thuốc: Hạt trong quả. Bào chế: Bóc vỏ, bỏ …
Tên tiếng Hán: 射干 Tên dùng trong đơn thuốc: Xạ can, Nộn xạ can, Ô phiến (như hình chiếc quạt đen). Phần cho vào thuốc: Củ rễ. Bào chế: …
Tên dùng trong đơn thuốc: Bạch tiền, Sinh bạch tiền, Mật trích bạch tiền, (bạch tiền tẩm mật sao). Phần cho vào thuốc: Rễ. Bào chế: Trước hết rửa …
Tên tiếng Hán: 前胡 Tên dùng trong đơn thuốc: Tiền hồ, Nộn tiền hồ, Bắc tiền hồ, Tín tiên hồ. Phần cho vào thuốc: Củ (rễ). Bào chế: Cạo …
Tên tiếng Hán: 桔梗 Tên dùng trong đơn thuốc: Cát cánh, Khổ cát cánh, Bạch cát cánh. Phần cho vào thuổc: Củ (phần gốc). Bào chế: Bỏ lớp vỏ …