Author: hieuitaly
Tên dùng trong đơn thuốc: Đồng lục, Đồng thanh, Tinh vị quy kinh: Vị chua, tính bình. Vào hai kinh: can, đởm Công dụng: Trừ loét, phòng loét. Chù …
Xã hội hiện nay do môi trường sống thay đổi, chế độ sinh hoạt ít điều độ đã ảnh hưởng tới bộ máy tiêu hóa của nhiều người. Trong …
蒲公英 “Bồ công anh khổ Hội kiên, tiêu thủng Kết hạch năng trừ Thực độc khả dụng.” Tên khác: Hoàng hoa địa đinh 1.Bộ phận dùng Lá và rễ …
Tên tiếng Hán: 萹蓄 Tên dùng trong đơn thuốc: Biển súc, Biển súc thảo. Phần cho vào thuốc: Toàn thảo. Bào chế: bỏ rễ, rửa sạch đất cát, mềm …
螃蟹 “Bàng giải vị hàm Tán huyết giải kết Ích khí dưỡng tính Trừ hung phiền nhiệt” Tên khác: Vô tràng công tử, con cua. 1.Bộ phận dùng Cả …
半夏 “Bán hạ ôn tân Kiện tỳ táo thấp Đàm quyết đầu đông Thấu ẩu kham nhập.” Tên khác: Pháp bán hạ, tiên bán hạ, khương bán hạ, kinh …
斑猫 “Ban miêu hữu độc Phá huyết thông kinh Chư sang loa lịch Thủy đạo năng hành.” Tên khác: Ban mâu 1.Bộ phận dùng Dùng toàn thân, bỏ đầu …
白薇 “Bạch vi đại hàn Liệu phong tri ngược Nhơn sự bất tri Quỉ tà kham khước.” Tên khác : Nộn bạch vi, Bạch vi căn 1.Bộ phận dùng …
Tên tiếng Hán: 白术中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Bạch truật, Sinh bạch truật, Sao bạch truật, Thổ sao bạch truật, Mễ cam thủy chế bạch truật (Bạch truật …
Tên tiếng Hán: 白芍 Têu dùng trong đơn thuốc: Bạch thược, Thược dược, Sinh Bạch thược, Sao Bạch thược, Tiêu Bạch thược (Bạch thược sao cháy xém), Khuê Bạch …