Author: hieuitaly
Tên dùng trong đơn thuốc: Đại toán, Đại toán đầu. Tên tiếng Hán: 大蒜 Phần cho vào thuốc: Củ tỏi. Bào chế: Rửa sạch đất cát, lấy cây tỏi …
Tên dùng trong đơn thuốc: Nha đảm tử, Nha đãn tử, Khổ tần tử. Bào chế: Bỏ vỏ lấy nhân, để nguyên hạt nhân nhồi vào trong cùi quả …
Tên dùng trong đơn thuốc: Khinh phấn, Thủy ngân phấn. Tên tiếng Hán: 輕粉 Bào chế: Dùng thủy ngân 1 lạng, Bạch phàn 2 lạng, muối ăn một lạng …
Tên dùng trong đơn thuốc: Đại phong tử, đại phong tử, (chữ Phong là gió và phong là cây Phong ,N.D), phong hương. Tên tiếng hán : 楓香 Phần …
Phương pháp bào chế và sử dụng thuốc ngoại khoa nhiều chủng loại có thuốc đắp, thuốc cao, thuốc vê, thuốc thổi của khoa họng, và cách xông, rửa, …
Tên dùng trong đơn thuốc: Bằng sa, Bồng sa, Nguyệt thạch. Tên tiếng Hán: 硼砂 Bào chế: Nung qua lửa tán bột dùng (Thực tế phi lên như Phèn …
Tên dùng trong đơn thuốc: Thạch hôi, Khoáng hôi. Tên tiếng hán : 石灰 Bào chế: Đã phong hóa hoặc nước ngâm hóa. Tính vị quỵ kinh: Vị cay, …
Tên dùng trong đơn thuốc: Phong phòng, Lộ phong phòng, Phong xào. Tên tiếng Hán : 蜂房 Bào chế: Rửa sạch phơi khô để dùng, hoặc nướng (trích) để …
Tên dùng trong đơn thuốc: Ban mâu, Ban miêu. Phần cho vào thuốc: Dùng toàn trùng, bỏ đầu, chân. Bào chế: Bỏ đầu chân đi, sao với gạo nếp …
Tên dùng trong đơn thuốc: Hoàng đơn, Duyên đơn. Bào chế: Nghiền nhỏ thủy phi rồi dùng. Tính vị quy kinh: Vị cay, mặn, tính hơi hàn. Vào kinh …