Author: hieuitaly
Tên dùng trong đơn thuốc: Hạc sắc, Trần hạc sác. Phần cho vào thuốc: Hạt quả. Bào chế: Dùng sống hoặc sao lên dùng. Tính vị quy kinh: Vị …
Tên dùng trong đơn thuốc: Khổ luyện tử, Xuyên luyện tử, Xuyên luyện nhục, Kim linh tử. Tên tiếng Hán: 川練子 Phần cho vào thuốc: Quả. Bào chế: Dùng …
Tên dùng trong đơn thuốc: Lôi hoàn, Bạch lôi hoàn. Tên tiếng Hán: 雷丸 Phần cho vào thuốc: Hạt nấm. Bào chế: Ngâm nước cho mềm đều rồi thái …
Tên dùng trong đơn thuốc: Phỉ tử, phỉ thực. Tên tiếng Hán: 榧實 Phần cho vào thuốc: Hạt. Bào chế: Bỏ vỏ cứng dùng nhân, dùng sống hoặc sao …
Tên dùng trong đơn thuốc: Nam qua tử. Phần cho vào thuốc: Hạt. Bào chế: Rửa sạch, phơi khô để dùng. Tính vị quỵ kinh: Vị ngọt, tính ôn, …
Tên dùng trong đơn thuốc: Hùng hoàng. Tên tiếng Hán: 雄黃 Bào chế: Sàng chọn bỏ những viên đá, sỏi, tẩm dấm, cho vào nước củ cải đun khô, …
Tên dùng trong đơn thuốc: Thiềm tô. Phần cho vào thuốc: Lấy nhựa ở tuyến dưới tai và tuyến da của con cóc. Bào chế: Nếu sử dựng nhựa …
Tên dùng trong đơn thuốc: Xuyên tiêu, Thục tiêu, Khai khẩu Xuyên tiêu (Xuyên tiêu tách miệng). Phần cho vào thuốc: Hạt quả. Bào chế: Sao qua, nhân lúc …
Tên dùng trong đơn thuốc: Vu di, Sú vu di. Tên tiếng Hán: 蕪荑 Phần cho vào thuốc: Quả. Bào chế: Rửa sạch để dùng, dùng loại để lâu …
Tên dùng trong đơn thuốc: A ngùy, Chân a ngùy. Tên tiếng Hán: 阿魏 Phần cho vào thuốc: Nhựa cây. Bào chế: Tán nhỏ dùng. Tính vị quy kinh: …