Author: hieuitaly
Tên tiếng Hán: 桑叶中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Tang diệp, Sương tang diệp, Đông tang diệp, Tiên tang diệp, Khô tang diệp, Đồng tang diệp (lá dâu, lá …
Tên tiếng Hán: 薄荷中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Bạc hà, Bạc hà diệp, Nam bạc hà, Sao bạc hà, Bạc hà thán, Bạc hà ngạnh, Bạc hà não, …
Tên tiếng Hán: 葛根 中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Phấn cát căn (bột sắn dây sống), Can cát căn (sắn dây khô), Ổi cát căn (sắn dây nướng), …
Tên thiếng Hán: 柴胡中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Sài hồ, Xuân sài hồ, Hồng sài hồ, Trúc diệp sài hồ (sài hồ dạng Trúc diệp), Xuyên sài hồ, …
Tên dùng trong đơn thuốc: Tân di, Tân di hoa, Trần tân di, Mộc bút hoa. Tên tiếng Hán: 辛夷 Phần cho vào thuổc: Búp hoa. Bào chế: Bỏ …
Tên dùng trong đơn thuốc: Hồ tuy, Ngoan tuy, Hương thái (rau thơm). Tên tiếng Hán: 胡荽 Phần cho vào thuốc: Cả cây. Tính vị quy kinh: Vị cay, …
Tên dùng trong đơn thuốc: Xích sanh liễu, Tây hà liễu, Tam xuân liễu, Quan âm liễu. Phần cho vào thuốc: Cành mềm nhỏ. Bào chế: Chọn hết tạp …
Tên dùng trong đơn thuốc: Đậu xị, Đạm đậu xị, Hương đậu xị, Sao đậu xị. Tên tiếng Hán: 淡豆豉 Phần cho vào thuốc: Hạt (hột). Bào chế: Lấy …
Tên dùng trong đơn thuốc: Tế tân, Bắc tế tân, Chích mật tế tân, Liêu tế tân, Hoa tế tân. Tên tiếng Hán: 細辛 Phần cho vào thuốc: Rễ. …
Tên dùng trong dơn thuốc:Hương nhu, Trần hương nhu (Hương nhu để lâu), Nộn Hương nhu (Hương nhu non) Hương nhự. Tên tiếng Hán: 香薷 Phần cho vào thuốc: …