Author: hieuitaly
Tên tiếng Hán: 蒼朮 Tên dùng trong đơn thuốc: Thương truật, Mao truật, Xích truật, Chế mao truật. Phần cho vào thuốc: Củ. Tính vị quy kinh: Vị đắng, …
Tên tiếng Hán: 中药材防风 Tên dùng trong đơn thuốc: Phòng phong, Thanh phòng phong, Sao phòng phong, phòng phong than. Phần cho vào thuốc: Rễ Bào chế: Bỏ sạch …
Những vị thuốc giới thiệu trong phần này này có hai loại: Thuốc An thần định chí và thuốc Trấn(chấn) kinh tức phong (chấn yên kinh sài, dẹp phong). …
Tên tiếng Hán: 金屑 Tên dùng trong đơn thuốc: Kim, Kim tiết (vẩy vàng), kim bạc (vàng dát) Kim khí Bào chế: Luyện vàng ròng để dùng. Tính vị …
Tên tiếng Hán: 蜈蚣 Têu dùng trong đơn thuốc: Ngô công, Xích túc ngô công (Rết chân đỏ), Thiên long. Phần cho vào thuốc: Dùng cả con hoặc bỏ …
Tên tiếng Hán: 全蝎 Tên dùng trong đơn thuốc: Toàn yết, Bò cạp, Yết, Yết tử, Yết vĩ. Phần cho vào thuốc: Dùng cả con hoặc chỉ dùng phần …
Tên tiếng Hán: 鉤藤 Tên dùng trong đơn thuốc: Câu đằng, Câu đằng câu, Nộn câu đằng, Song câu đằng, Tĩnh câu đằng. Phần cho vào thuốc: Móc câu …
Tên tiếng Hán: 僵蠶 Tên dùng trong đơn thuốc: Cương tàm, Bạch cương tàm, Chế thiên trùng. Phần cho vào thuốc: Xác con tằm bị bệnh. Bào chế: Sao …
Tên tiếng Hán: 白蒺黎中药 Tên dùng trong đơn thuốc: Bạch tật lê, Bạch tịch lợi, Thích tật lê (tật lê và tịch lợi hai từ này đọc tiếng Quảng …
Tên tiếng Hán: 天麻 Tên dùng trong đơn thuốc: Thiên ma, Xích tiễn, Minh thiên ma, Ổi thiên ma (thiên ma nướng), Thiên ma phiến. Phầncho vào thuốc: củ …