Author: hieuitaly
Tên tiếng Hán: 木通 Tên dùng trong đơn thuốc: Mộc thông Khổ mộc thông, Tế mộc thông, Xuyên mộc thông, Đồng mộc thông. Phần cho vào thuốc: Dây. Bào …
Tên dùng trong đơn thuốc: Trạch tất, Trạch tất diệp, Cỏ mắt mèo. Phần cho vào thuốc: Toàn cỏ (thảo) Bào chế: Chọn sạch tạp chất, rửa sạch đất …
Tên tiếng Hán: 泽泻 Tên dùng trong đơn thuốc: Trạch tả, Phúc trạch tả, Sinh trạch tả, Sao trạch tả. Phần cho vào thuốc: Củ. Bào chế: Dùng nước lã …
Tên tiếng Hán: 茯苓 Tên dùng trong đơn thuốc: Phục linh, Bạch phục linh, xích phục linh, Phục linh khối, Phục linh bì, Vân linh, Triết phục linh, Chu …
Tên tiếng Hán: 豬苓 Tên dùng trong đơn thuốc: Trư linh, Phấn trư linh, Kết trư linh. Phần cho vào thuốc: Hạch nấm khô ráo. Bào chế: Rửa sạch, …
Tên tiếng Hán: 马钱子 Tên dùng trong đơn thuốc: Phiên mộc miết, Mã tiền tử (chữ tiền ở đây là Trước), Mã tiền tử (chữ tiền ở đây là …
Tên tiếng Hán: 碯砂 Tên dùng trong đơn thuốc: Lỗ sa, Não sa, Tử não sa. Bào chế: lấy nguyên vị thuốc đó đập vụn, bỏ vào chậu đổ …
Tên tiếng Hán: 中药昆布 Tên dùng trong đơn thuốc: Côn bố, Đạm côn bố Phần cho vào thuốc: Toàn thảo. Bào chế: Ngâm vào nước lã cho hết vị …
Tên tiếng Hán: 海藻 Tên dùng trong đơn thuốc: Hải tảo, Đạm hải tảo. Phần cho vào thuốc: Toàn bộ tảo. Bào chế: Nước lã rửa sạch cát sỏi, …
Những vị thuốc có thể khư ( trừ) phong thăng thấp, đều gọi là thuốc trừ phong thấp. Nguyên nhân gây nên phong thấp là do thủy thấp từ …