Author: hieuitaly
Tên tiếng Hán: 葫蘆巴 Tên dùng trong đơn thuốc: Hồ lô ba. Phần cho vào thuốc: hột. Bào chế: Đãi sạch, ngâm rượu một đêm, phơi khô, hấp chín hoặc …
Tên tiếng Hán: 乾薑 Tên dùng trong đơn thuốc: Can khương, Đạm can khương, Quân khương, Bạch khương. Phần cho vào thuốc: Củ. Bào chế: Gừng sống thái phiến …
Tên tiếng Hán: 肉桂中药材 Tên dùng trong đơn thuốc: Nhục quế, Quan quế, Cống quế, Thượng ngọc quế, Mông tự quế, Giao chỉ quế. Phần cho vào thuốc: vỏ …
Tên tiếng Hán: 附制子 中药材 Tên dùng trong đơn thuốc: Phụ tử, Phụ phiến, Ô phụ tử, Thục phụ tử, Sinh phụ tử, Đạm phụ phiến, Phụ khối. Phần cho …
Cứ những vị thuốc nào có thể thấm lợi được thủy thấp, thông lợi tiểu tiện và trục mạnh được thủy ẩm, làm cho nước bài tiết ra ngoài …
Tên tiếng Hán: 商陸 Tên dùng trong đơn thuốc: Thương lục, Thương lục căn. Phần cho vào thuốc: Rễ. Bào chế: Chọn bỏ tạp chất. Cho dấm vào đun …
Tên tiếng Hán: 千金子中药材 Tên dùng trong đơn thuốc: Tục tùy tử, Thiên kim tử. Phần cho vào thuốc: Hạt. Bào chế: bỏ vỏ, sau khi lấy nhân trắng ép …
Tên tiếng Hán: 葶藶子 Tên dùng trong đơn thuốc: Đình lịch Tử, Sao đình lịch, Khổ đình lịch, Điềm đình lịch. Phần cho vào thuốc: Hột Bào chế: Sao …
Tên tiếng Hán: 牽牛子 Tên dùng trong đơn thuốc: Khiên ngưu tử, Hắc sửu, Bạch sửu, Hắc bạch sửu, Nhị sửu. Phần cho vào thuốc: Hạt. Bào chế: Chọn …
Tên tiếng Hán: 芫花 Tên dùng trong đơn thuốc: Ngoan hoa, Trần ngoan hoa, Nguyên hoa. Phần cho vào thuốc: Nụ hoa. Bào chế: Bỏ sạch tạp chất , …